CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VINACOMM
Địa chỉ: Số 9 Ngõ 8 Đường Dương Đình Nghệ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
Điện Thoại: +84.4.35561696/35561697 | Fax.+84.4.35561630

BẢNG BÁO GIÁ
( Ngày : 23/07/2018 )


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VINACOMM xin gửi tới Quý Khách Hàng báo giá sản phẩm của chúng tôi:

Sản phẩm Chi tiết Đơn giá SL Thành tiền
Máy cấy lúa Kubota NSPU-68C Máy cấy lúa Kubota NSPU-68C

Model

NSPU-68C

Drive type

4-wheel drive

Dimensions

Overall length ( mm{inch} )

3000{118.11}

Overall width ( mm{inch} )

2210{87.01}

Overall height ( mm{inch} )

2570{101.18}

Minimum ground clearance ( mm{inch} )

430{16.93}

Weight ( kg )

590

Engine

Model

GZ460-P-CHN

Type

Water-cooled, 4-cycle, 2-cylinder OHC gasoline engine

Total displacement ( L {cc} )

0.456 {456}

Outputlrevolutlon speed ( kW {PS} / rpm )

Output/revolution speed (kW{PS) / rpm) 
8.5 {11.5} / 3600 MAX [12.5 {17.0}]

Applicable fuel

Unleaded gasoline for automobile

Fuel tank capacity ( L )

17

Starting system

Starter motor

Battery

12V, 24Ah [34A19L]

Fuel consumption ( kg/h㎡ )

3.6 to 8.5

Traveling portion

Steering system

Integral power steering

Wheel

Type

Front wheel

No-puncture tire

Rear wheel

Rubber lug wheel with thick rim

00 x width

Front wheel(mm{inch})

650{25.59} x 95{3.74}

00 x rim width

Rear wheel(mm{inch})

900{35.43} x 50{1.97}

Tread

Front wheel(mm{inch})

1165{45.87}

Rear wheel(mm{inch})

1200{47.24}

Shifting system

Hydrostatic transmission HST

Number of shifting positions

HST Main shift: Variable speeds for forward and reverse: No clutch
[sub shift: 2 positions]

Planting portion

Planting system

Rotary, forced planting

Number of planting rows

6

Distance between rows ( cm )

30

Hill space ( cm )

*12,14,16,18,21

Planting depth ( cm )

*2 - 5.3 [5 positions]

Number of hills per 3.3㎡

*90,80,70,60,50

Number of seedlings per hill

Crossfeed distance(mm{inch}/times)

*11{0.43}/26,14{0.55}/20,16{0.63}/18 [3 positions]

Vertical taking quantity(mm{inch})

*8{0.31} to 18{0.71}

Seedling condition

Seedling type

Seedling mat

Seedling height ( cm )

8 to 25

Number of leaves ( leaves )

2.0 to 4.5

Operation speed ( m/s )

0 to 1.62

Operation efficiency estimated value ( a/h {min/10a} )

Max. 61 {9.8}

VNĐ 1 VNĐ
Tổng : VNĐ
Giá trên chưa bao gồm VAT

CHÚ Ý
1 . Hiệu lực báo giá
Báo giá này có hiệu lực trong vòng 15 Ngày kể ngày báo giá
2 . Miêu tả phạm vi công việc
Cung cấp lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống
3 . Hàng hóa và dịch vụ
3.1 Hàng hóa chính hãng, mới 100%, đúng nguồn gốc xuất xứ
3.2 Hàng hóa bán tại VINACOMM là mặt hàng đã được kiểm tra và có thời gian thử nghiệm tại thị trường Việt Nam trong khoảng thời gian dài, do đó sản phẩm phải đảm bảo được sự tương thích, tính ưu việt và chất lượng.
Thông thường hàng hóa bán tại VINACOMM đã được đăng ký chất lượng và chứng nhận hợp chuẩn.
3.3 Hàng hóa bán tại VINACOMM thường luôn là những sản phẩm có mẫu mã đẹp, phẩm chất tốt, IC luôn được nạp những chương trình có version mới nhất và phần mềm cập nhật đầy đủ nhất mỗi khi khách cần. Thiết bị được kiểm tra ít nhất 2 lần, khi được nhập kho và trước khi cung cấp đến cho khách hàng.
3.4 Tài liệu được cung cấp bởi VINACOMM luôn đầy đủ với ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh. Tính năng của sản phẩm luôn được VINACOMM cung cấp tối đa với sự kết hợp giữa 2 nhu cầu sử dụng của khách hàng và sự chuyên nghiệp của đội ngũ kỹ thuật.
3.5 Linh kiện và phụ kiện thay thế, nâng cấp trong quá trình sử dụng đảm bảo có đầy đủ, đáp ứng được yêu cầu khách hàng là những sản phẩm chính hãng, giá cả niêm yết hợp lý nhất, đạt tiêu chuẩn chất lượng, không sử dụng hàng nhái, kém phẩm chất, lỗi thời.
4 . Giá
4.1 Giá trên: Chưa bao gồm VAT 10%. Giá trên chưa bao gồm công lắp đặt ( khảo sát thực tế ).
4.2 Tỷ giá quy đổi: Theo tỷ giá tự do của thị trường tự do tại thời điểm thanh toán
4.3 Thanh toán: Trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
4.4 Bảo hành:
- Bảo hành: Phiếu bảo hành tiêu chuẩn của VINACOMM
- 12 tháng đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Đổi mới nếu thiết bị hỏng không sửa được
4.5 Hàng hoá:
- Hàng hoá chính hãng, mới 100%
- Đúng nguồn gốc xuất xứ
4.6 Giao hàng: Giao hàng miễn phí với mọi trọng lượng trong nội thành Hà Nội & TPHCM
4.7 Hỗ trợ :
- Hướng dẫn sử dụng và bảo hành liên tục
- Tài liệu lập trình đầy đủ tài liệu kèm theo thiết bị, hỗ trợ hướng dẫn cài đặt cho khách hàng
5 . Bảo hành
5.1 Thời gian bảo hành là 12 tháng cho các thiết bị kể từ ngày giao hàng cho tất cả các lỗi do sản xuất hay nhân công của Bên Bán.
5.2 Khách hàng có thể được mượn các thiết bị thay thế trong thời gian chờ bảo hành.
5.3 Đổi mới nếu thiết bị hỏng không sửa được.
5.4 Các dịch vụ bảo hành không được áp dụng cho các hỏng hóc do các lỗi thuộc về Bên mua như lưu kho, vận hành, thao tác không đúng quy cách và các trường hợp bất khả kháng như thiên tai, chiến tranh, hỏa hoạn...
5.5 Thời gian đáp ứng là 02 giờ sau khi có thông báo chính thức đến Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật của VINACOMM.
Tel.: +84.4.3556 1696 – 0906066638
5.6 Hỗ trợ khách hàng liên tục qua chat, email, điện thoại, fax, trực tiếp…
5.7. Đặc biệt :
- Đổi mới thiết bị nếu hỏng không sửa được
- Giao hàng miễn phí trong nội thành Hà Nội
- Thanh lý hộ thiết bị nếu khách hàng cần nâng cấp hệ thống
Các dịch vụ bảo trì có thể được cung cấp sau khi hết thời hạn bảo hành với hợp đồng bảo trì hàng năm.
6 . Phương thức thanh toán
6.1 Trị giá Hợp đồng (hoặc bất kỳ một khoản phải trả nào khác đã được hai bên thỏa thuận) sẽ được Bên Mua thanh toán cho Bên Bán theo tỷ lệ như sau:
- Thanh toán 100% trước khi giao hàng.
6.2 Các khoản thanh toán có thể được thực hiện bằng tiền mặt, chuyển khoản, séc bằng tiền Đồng Việt Nam.
6.3 Tài khoản thanh toán:
- Số tài khoản: 13322753905010 (VND)
- Ngân hàng: Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (TECHCOMBANK) Chi nhánh Láng Hạ, Hà Nội
- Người hưởng lợi: NGUYỄN VĂN THỦY
6.4 Tỷ giá quy đổi :
- Theo tỷ giá tự do của thị trường tự do tại thời điểm thanh toán.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VINACOMM